ĐỒ MẶC NHÀ PIJAMA LỤA MANGO THIẾT KẾ QUẦN ĐÙI
Béo thì giấu bụng, gầy thì tôn dáng Đồ mặc nhà pijama lụa mango thiết kế tay ngắn quần dài freesize từ 42-58kg...
BỘ DA ĐẸP TÓC ĐEN, DƯỠNG SÁNG DA MẶT WONMOM
Bộ da đẹp tóc đen, dưỡng sáng da mặt, kích thích mọc tóc suôn mượt Wonmom là bộ sản phẩm bao gồm 2 sản phẩm...
SET ĐỒ BỘ NỮ MẶC NHÀ THIẾT KẾ GEMMI FASHION
Với thiết kế đơn giản và bảng màu đa dạng, bộ da cá cotton cao cấp là gợi ý hoàn hảo cho set đồ đôi khi mùa đông...
ÁO COTTON HỒNG ĐỖ CROPTOP IN HOA AP222P52
Sản phẩm được làm từ chất liệu cotton với nhiều ưu điểm: khả năng thấm hút tuyệt vời, an toàn với làn da, đặc biệt...

Công Ty Sửa Chữa AC Servo Mitsubishi Bảo hành Tất cả các hãng , Chờ Lấy Gấp

Discussion in 'Rao vặt tổng hợp' started by duyen1111, Jan 10, 2026 at 2:10 AM.

  1. duyen1111

    duyen1111 Member

    Công Ty Sửa Chữa AC Servo Mitsubishi Bảo hành Tất cả các hãng , Chờ Lấy Gấp

    Các dòng Servo Mitsubishi chúng tôi từng sửa chữa qua
    • Servo Mitsubishi MR-J2, MR-J2S, MR-J2M

    • Servo Mitsubishi MR-J3, MR-J3S, MR-J3W

    • Servo Mitsubishi MR-J4, MR-J4-A, MR-J4-B, MR-J4W2

    • Servo Mitsubishi MR-E, MR-E-A, MR-E-40A

    • Servo Mitsubishi MR-H, MR-H-A, MR-H-J2

    • Servo Mitsubishi MR-C, MR-C-A, MR-C20A

    • Servo Mitsubishi MR-D, MR-D2S

    • Servo Mitsubishi MR-T, MR-TJ2

    • Servo Mitsubishi MR-S, MR-S2, MR-SA

    • Các dòng Servo Amplifier Mitsubishi khác thuộc thế hệ Alpha, Beta, và SSCNET
    Tất cả các dòng trên chúng tôi đều có linh kiện thay thế, sơ đồ kỹ thuật và kinh nghiệm sửa chữa chuyên sâu.

    [​IMG]

    Cách kiểm tra lỗi AC Servo tại nhà
    1. Kiểm tra nguồn cấp

    • Đo điện áp nguồn vào Servo Driver (1 pha / 3 pha)

    • Kiểm tra CB, cầu chì, dây nguồn có lỏng, cháy không

    • Kiểm tra nguồn điều khiển 24VDC
    2. Quan sát đèn báo và màn hình

    • Đèn Power / Ready / Alarm có sáng không

    • Màn hình có hiển thị mã lỗi hay không

    • Ghi lại mã alarm nếu có
    3. Reset và khởi động lại Servo

    • Tắt nguồn hoàn toàn 3–5 phút

    • Bật lại nguồn và theo dõi trạng thái Servo

    • Kiểm tra lỗi có lặp lại không
    4. Kiểm tra dây kết nối

    • Dây encoder, dây motor, dây điều khiển có lỏng, gãy không

    • Đầu jack có bị oxy hóa, cong chân không
    5. Kiểm tra tải và cơ khí

    • Tháo tải, quay trục motor bằng tay xem có kẹt không

    • Kiểm tra khớp nối, vitme, băng tải
    6. Kiểm tra cài đặt cơ bản

    • Kiểm tra tham số cơ bản (chế độ điều khiển, enable)

    • So sánh với cấu hình ban đầu của máy
    [​IMG]

    Trần Gia Automation chuyên nhân sửa servo Mitsubishi các lỗi như
    • Sửa AC Servo chưa set đúng thông số.

    • Sửa AC Servo cáp encoder, hư cáp I/O.

    • Sửa AC Servo bo điều khiển hư hỏng.
    • Sửa AC Servo bị cháy.
    • Sửa AC Servo nổ.
    • Sửa AC Servo lỗi nhảy CB, MCCB cấp nguồn cho Drive.
    • Sửa AC Servo lỗi bàn phím xuất hiện toàn số 8888.
    • Sửa AC Servo lỗi không nhấn được.
    • Sửa AC Servo lỗi quá tải OL OverLoad trên Driver.
    • Sửa AC Servo lỗi không thể cài đặt cho Drive
    • Sửa AC Servo lỗi quá dòng OC OverCurrent trên Driver.
    • Sửa AC Servo lỗi mất nguồn, không lên nguồn.
    • Sửa AC Servo bo lái, góc kích bị hư hỏng.
    • Sửa AC Servo hỏng IGBT.
    • Sửa AC Servo bạc đạn Motor bị hư hỏng
    • Sửa AC Servo Cuộn dây Motor bị hư hỏng.
    • Sửa AC Servo Encoder Motor bị hư hỏng.
    • Sửa AC Servo chỉnh lưu bị hư hỏng.
    • Sửa AC Servo board error dùng trong dây truyền công nghiệp.
    • Sửa AC Servo báo lỗi giật động cơ lệch pha đầu ra cho máy ép nhựa.
    [​IMG]

    Bảng mã lỗi Servo Mitsubishi thông dụng
    Mã lỗi Nguyên nhân & Cách khắc phục
    AL.10
    Nguồn cấp thấp. Kiểm tra điện áp đầu vào, dây nguồn, đảm bảo nguồn ổn định.
    AL.12 Lỗi bộ nhớ RAM. Gửi đi sửa hoặc thay bộ khuếch đại servo nếu lỗi phần cứng.
    AL.13 Lỗi đồng hồ hoặc mạch xử lý. Tắt nguồn, khởi động lại; nếu vẫn lỗi → kiểm tra bo mạch.
    AL.15 Lỗi bộ nhớ EEPROM. Reset, nếu lỗi vẫn còn → thay bo driver.
    AL.16 Lỗi encoder (mất tín hiệu). Kiểm tra cáp encoder, đầu nối, thay encoder nếu cần.
    AL.17 Lỗi bo mạch CPU hoặc linh kiện phần cứng. Ngắt kết nối, kiểm tra main, có thể cần sửa hoặc thay.
    AL.19 Lỗi ROM hoặc lỗi phần mềm nội bộ. Cấp nguồn lại, nếu vẫn lỗi → thay amplifier.
    AL.1A Motor không tương thích với driver. Kiểm tra đúng model motor – driver, thay nếu không phù hợp.
    AL.20 Lỗi encoder trong khi chạy. Kiểm tra cổng CN2, cáp encoder, tham số encoder.
    AL.24 Quá tốc độ hoặc chạm đất pha U/V/W. Kiểm tra tải, dây motor, thời gian tăng/giảm tốc.
    AL.25 Mất dữ liệu vị trí tuyệt đối. Thay pin nuôi nhớ encoder, thiết lập lại vị trí gốc (Home).
    AL.30 Điện áp hồi cao (lỗi điện trở xả). Kiểm tra điện trở xả, tăng thời gian giảm tốc.
    AL.31 Quá tốc độ. Kiểm tra tốc độ cài đặt, encoder, tải máy.
    AL.32 Quá dòng tức thời. Kiểm tra dây pha motor, chạm mát, IGBT.
    AL.33 Quá điện áp DC bus. Kiểm tra nguồn cấp, điện trở xả, ổn định nguồn.
    AL.34 Lỗi truyền thông mạng. Kiểm tra cáp, đầu nối, cấu hình truyền thông.
    AL.35 Xung điều khiển quá cao. Giảm tần số xung vào hoặc điều chỉnh tham số điều khiển.
    AL.37 Sai tham số cài đặt. Reset hoặc nhập lại đúng thông số.
    AL.45 Quá nhiệt mạch công suất. Kiểm tra quạt, vệ sinh tản nhiệt, đảm bảo thông gió tốt.
    AL.46 Động cơ quá nhiệt. Kiểm tra tải, quạt motor, cảm biến nhiệt.
    AL.50 Quá tải 1. Kiểm tra tải cơ khí, khớp nối motor, dây pha U/V/W.
    AL.51 Quá tải 2 (liên tục). Giảm tải, kiểm tra va chạm cơ khí, tăng công suất motor.
    AL.52 Sai lệch vị trí vượt ngưỡng. Kiểm tra encoder, dây pha, mô-men tải.
    AL.8A Mất truyền thông RS-232/422/485. Kiểm tra cáp và thiết bị kết nối.
    AL.8E Lỗi truyền thông nối tiếp. Kiểm tra PLC hoặc PC, thay cáp nếu cần.
    AL.88 (8888) Lỗi CPU. Tắt toàn bộ kết nối, cấp nguồn lại; nếu vẫn lỗi → driver hỏng.
    AL.92 Cảnh báo pin nuôi nhớ. Kiểm tra dây pin, thay pin mới.
    AL.96 Lỗi vị trí Home. Kiểm tra cảm biến hành trình, reset lại gốc.
    AL.9F Pin encoder yếu. Thay pin để giữ vị trí tuyệt đối.


    [​IMG]
     

Share This Page